Học kế toán thực hành tổng hợp - Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán - Học kế toán thực hành tổng hợp

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Kế toán - Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Tiếng anh chuyên ngành kế toán tài chính không những đòi hỏi người học phải nhớ được nghĩa của thuật ngữ mà còn phải hiểu cách dùng của chúng để có thể vận dụng một cách linh hoạt và chính xác. Mời bạn tham khảo một số thuật ngữ chuyên ngành Kế toán:

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

I. Cụm từ tiếng anh kế toán thường dùng trong công việc
1. Balance sheet: bảng cân đối kế toán
Our balance sheet is not as strong as last year, since we’ve taken some heavy losses on investments: Bảng cân đối của chúng ta không vững mạnh như năm ngoái do chúng ta đã chịu thua lỗ lớn trên các khoản đầu tư.
2. Asset: tài sản
Most of the company’s assets consist of accounts receivables from very risky customers: Hầu hết tài sản của công ty bao gồm các khoản phải thu từ các khách hàng rủi ro.
3. Tangible asset: tài sản hữu hình
He owns his company’s tangible assets throughout the country: ông ấy sở hữu tài sản hữu hình của công ty mình trên toàn đất nước.
4. Intangible asset: tài sản vô hình
The main intangible asset of consulting firms is the reputation they’ve established: Tài sản vô hình chủ yếu của các doanh nghiệp tư vấn là danh tiếng mà họ đã thiết lập.
5. Liability: nợ phải trả
Managing liabilities effectively is critical to good financial planning: Quản lý nợ phải trả một cách hiệu quả thực sự rất quan trọng trong việc lập kế hoạch tài chính.
6. Transactions: giao dịch
Some of your more recent transactions may not be showing up in our records yet: Một vài giao dịch của bạn gần đây vẫn chưa được thể hiện trong các ghi nhận của chúng tôi.
7. Profit: lợi nhuận
Profits for many firms have declined due to a slowdown in consumer spending: Lợi nhuận của nhiều hãng giảm do sự suy giảm của chi tiêu cá nhân.
8. Profit margin: lợi nhuận biên
The profit margin on luxury automobiles in much higher than on economy vehicles: Lợi nhuận biên của ô tô hạng sang cao hơn nhiều phương tiện thông thường.
9. Loss: lỗ
Make/Take a loss: kinh doanh lỗ
We’ve always taken a loss on our equipment sales, but we make it up by generating revenue through after-sales service: chúng tôi luôn chịu lỗ khi bán thiết bị nhưng chúng tôi bù lại bằng việc tạo ra doanh thu qua dịch vụ bán hàng.
10. Debt: nợ
This year’s balance sheet shows that the company’s bank debts have been fully repaid: Bảng cân đối kế toán năm nay chỉ ra rằng các khoản vay ngân hàng đã được thanh toán hoàn toàn.

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

II. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán

1. Accounting: Kế toán
A set of concepts and techniques that are used to measure and report financial information about an economic unit.
Một tập hợp các khái niệm và kỹ thuật được sử dụng để đo lường và báo cáo thông tin tài chính về một đơn vị kinh tế.
2. Accounting equation: Phương trình kế toán
A financial relationship at the heart of the accounting model: Assets = Liabilities + Owners’ Equity.
Phản ánh mối quan hệ tài chính, là vấn đề cốt lõi của mô hình kế toán: Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu.
3. Assets: Tài sản
The economic resources owned by an entity; entailing probable future benefits to the entity.
Các nguồn lực kinh tế thuộc sở hữu của một tổ chức; có khả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho các chủ thể.
4. Auditing: Kiểm toán
The examination of transactions and systems that underlie an organization’s financial statements.
Việc kiểm tra các giao dịch và hệ thống làm cơ sở cho báo cáo tài chính của một tổ chức.
5. Balance sheet: Bảng cân đối kế toán
A financial statement that presents a firm’s assets, liabilities, and owners’ equity at a particular point in time.
Một báo cáo trình bày tình hình tài sản của một công ty, công nợ và vốn chủ sở hữu của công ty đó tại một thời điểm cụ thể.
6. Certified public accountant (CPA): Kế toán viên công chứng (CPA)
An individual who is licensed by a state to practice public accounting.
Một cá nhân được cấp chứng chỉ cấp nhà nước được hành nghề kế toán công.
7. Corporation: Công ty
A form of business organization where ownership is represented by divisible units called shares of stock.
Một hình thức tổ chức kinh doanh mà tại đó quyền sở hữu được chia nhỏ bằng số cổ phần của cố phiếu.
8. Dividends: Cổ tức
Amounts paid from profits of a corporation to shareholders as a return on their investment in the stock of the entity.
Khoản chi trả từ lợi nhuận của một công ty cho các cổ đông như một lợi tức đầu tư của họ vào các cổ phiếu của của công ty đó.
9. Expenses: Chi phí
The costs incurred in producing revenues.
Các chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu.
10. Financial accounting: Kế toán tài chính
An area of accounting that deals with external reporting to parties outside the firm; usually based on standardized rules an procedures.
Lĩnh vực kế toán xử lý các giao dịch với đối tác bên ngoài công ty, dựa trên các quy tắc, được chuẩn hóa như một thủ tục hay qui định.
11. Financial statements: Báo cáo tài chính
Core financial reports that are prepared to represent the financial position and results of operations of a company.
Báo cáo tài chính được chuẩn bị để mô tả tình hình tài chính và kết quả hoạt động của một công ty.
12. Historical cost principle: Nguyên tắc giá gốc
The concept that many transactions and events are to be measured and reported at acquisition cost.
Khái niệm cho rằng các giao dịch và sự kiện được đo lường và báo cáo theo giá mua.
13. Income statement: Báo cáo thu nhập
A financial statement that summarizes the revenues, expenses, and results of operations for a specified period of time.
Một báo cáo tài chính tóm tắt các khoản doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định.
14. Internal auditor: Kiểm toán nội bộ
A person within an organization who reviews and monitors the controls, procedures, and information of the organization.
Nhân viên trong một tổ chức chịu trách nhiệm soát xét và giám sát các thủ tục kiểm soát, cũng như các thông tin của tổ chức đó.
15. International Accounting Standards Board: Ủy Ban Chuẩn mực Kế toán quốc tế
An organization charged with producing accounting standards with global acceptance.
Một tổ chức chịu trách nhiệm phát hành và chỉnh sửa chuẩn mực kế toán được sự chấp nhận toàn cầu.
16. Liabilities: Công nợ
Amounts owed by an entity to others.
Các khoản nợ của một công ty với những đối tượng khác.
17. Managerial accounting: Kế toán quản trị
An area of accounting concerned with reporting results to managers and others who are internal to an organization.
Lĩnh vực kế toán liên quan đến báo cáo các kết quả cho các nhà quản lý và những nhà quản lý nội bộ trong một tốt chức hay một doanh nghiệp.
18. Net income: Thu nhập ròng
The excess of revenues over expenses for a designated period of time.
Phần chênh lệch doanh thu hơn chi phí trong một thời kỳ.
19. Net loss: Lỗ ròng
The excess of expenses over revenues for a designated period of time.
Phần chênh lệch chi phí lớn hơn doanh thu cho một thời kỳ nào đó.
20. Owner investments: Các khoản đầu tư của chủ sở hữu

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Tiếng Anh kế toán là một thử thách không chỉ đối với các kế toán viên mới vào nghề mà còn cho cả các những kế toán viên lão luyện nhiều năm kinh nghiệm trong nghề.

 

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Xem thêm :

học kế toán thực hành

học kế toán thuế

học phần mềm kế toán

III. Danh sách 105 từ vựng chuyên ngành kế toán thường gặp:
1. Accounting entry /ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán
2. Accrued expenses /iks’pens/—- Chi phí phải trả
3. Accumulated: lũy kế
4. Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán
5. Advances to employees /,emplɔi’i:s/: Tạm ứng
6. Assets /’æsets/: Tài sản
7. Balance sheet /’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán
8. Book-keeper /’buk,ki: pə/: người lập báo cáo (nhân viên kế toán)
9. Capital construction /’kæpitl kən’strʌkʃn/: xây dựng cơ bản
10. Cash /kæʃ/: Tiền mặt
11. Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
12. Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
13. Cash in transit: Tiền đang chuyển
14. Check and take over: nghiệm thu
15. Construction in progress /progress/: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
16. Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
17. Current assets /’kʌrənt ‘æsets/: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
18. Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
19. Deferred expenses /iks’pens/: Chi phí chờ kết chuyển
20. Deferred revenue /’revinju:/ —- Người mua trả tiền trước
21. Depreciation of fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /fikst/, /’æsets/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
22. Depreciation of intangible fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/, /in’tændʤəbl/: Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
23. Depreciation of leased fixed assets /di,pri:ʃi’eiʃn/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
24. Equity and funds /’ekwiti/, /fʌnds/: Vốn và quỹ
25. Exchange rate differences /iks’tʃeindʤ/, /reit/, /’difrəns/: Chênh lệch tỷ giá
26. Expense mandate /iks’pens ‘mændeit/: ủy nhiệm chi
27. Expenses for financial activities /iks’pens/, /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: Chi phí hoạt động tài chính
28. Extraordinary expenses /iks’trɔ:dnri/, /iks’pens/: Chi phí bất thường
29. Extraordinary income /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Thu nhập bất thường
30. Extraordinary profit /iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/: Lợi nhuận bất thường
31. Figures in /’figəs/: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồng
32. Financial ratios /fai’nænʃəl ‘reiʃiou/: Chỉ số tài chính
33. Financials /fai’nænʃəls/: Tài chính
34. Finished goods: Thành phẩm tồn kho
35. Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
36. Fixed assets: Tài sản cố định
37. General and administrative expenses /’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/: Chi phí quản lý doanh nghiệp
38. Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
39. Gross profit /grous/, /profit/: Lợi nhuận tổng
40. Gross revenue /grous/, /’revinju:/: Doanh thu tổng
41. Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
42. Instruments and tools /’instrumənt/: Công cụ, dụng cụ trong kho
43. Intangible fixed asset costs /in’tændʤəbl/: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
44. Intangible fixed assets /in’tændʤəbl/: Tài sản cố định vô hình
45. Intra-company payables /’peiəbls/: Phải trả các đơn vị nội bộ
46. Inventory /in’ventri/: Hàng tồn kho
47. Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển
48. Itemize /’aitemaiz/: Mở tiểu khoản
49. Leased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
50. Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
51. Liabilities /,laiə’biliti/: Nợ phải trả

52. Long-term borrowings: Vay dài hạn
53. Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
54. Long-term liabilities /,laiə’bilitis/: Nợ dài hạn
55. Long-term mortgages /’mɔ:gidʒ/, collateral /kɔ’lætərəl/, deposits /di’pɔzit/: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
56. Long-term security investments : Đầu tư chứng khoán dài hạn
57. Merchandise inventory /’mə:tʃəndaiz/, /in’ventri/: Hàng hoá tồn kho
58. Net profit: Lợi nhuận thuần
59. Net revenue /’revinju:/: Doanh thu thuần
60. Non-business expenditure source /iks’penditʃə/ : Nguồn kinh phí sự nghiệp
61. Non-business expenditures /iks’penditʃə/: Chi sự nghiệp
62. Non-current assets /’æsets/: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
63. Operating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
64. Other current assets: Tài sản lưu động khác
65. Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác
66. Other long-term liabilities: Nợ dài hạn khác
67. Other payables: Nợ khác
68. Other receivables /ri’si:vəbls/: Các khoản phải thu khác
69. Other short-term investments /in’vestmənts/: Đầu tư ngắn hạn khác
70. Owners’ equity: Nguồn vốn chủ sở hữu
71. Payables to employees: Phải trả công nhân viên
72. Prepaid expenses /iks’pens/: Chi phí trả trước
73. Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế
74. Profit from financial activities /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
75. Provision for devaluation of stocks /,di:vælju’eiʃn/: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
76. Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường
77. Raw materials /rɔ: mə’tiəriəl/Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
78. Receivables /ri’si:vəbls/: Các khoản phải thu
79. Receivables from customers: Phải thu của khách hàng
80. Reconciliation /,rekəsili’eiʃn/: Đối chiếu
81. Reserve fund /ri’zə:v/, /fʌnd/: Quỹ dự trữ
82. Retained earnings: Lợi nhuận chưa phân phối
83. Revenue deductions /’revinju:/, /di’dʌkʃns/: Các khoản giảm trừ
84. Sales expenses: Chi phí bán hàng
85. Sales rebates /ri’beits/: Giảm giá bán hàng
86. Sales returns /ri’tə:n/ : Hàng bán bị trả lại
87. Short-term borrowings: Vay ngắn hạn
88. Short-term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
89. Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn
90. Short-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
91. Short-term security investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
92. Stockholders’ equity: Nguồn vốn kinh doanh
93. Surplus of assets awaiting resolution /’sə: pləs/: Tài sản thừa chờ xử lý
94. Tangible fixed assets /’tændʤəbl/: Tài sản cố định hữu hình
95. Taxes and other payables to the State budget /’peiəbl/, /’bʌdʤit/: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
96. Total assets: Tổng cộng tài sản
97. Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn
98. Trade creditors /’kreditəs/: Phải trả cho người bán
99. Treasury stock /’treʤəri stɔk/: Cổ phiếu quỹ
100. Welfare and reward fund /’welfe /, /ri’wɔ:d/ : Quỹ khen thưởng và phúc lợi
101. Credit Account: Tài khoản ghi Nợ
102. Debit Account /’debit/: Tài khoản ghi Có

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán




Thembinhluanketoan